Xyanua chủ yếu được sản xuất cho khai thác mỏ của vàng và bạc: Nó giúp hòa tan các kim loại này và quặng của chúng. bên trong quá trình xyanua, quặng cấp cao nghiền mịn được trộn với xyanua (với tỷ lệ khoảng 1: 500 phần NaCN đối với quặng); quặng cấp thấp được chất thành đống và phun dung dịch xyanua ...cyanide noun. an extremely poisonous salt of hydrocyanic acid; any of a class of organic compounds containing the cyano radical -CN Synonyms : nitril, nitrile; Description. Credit: No machine-readable author provided. Benjah-bmm27 assumed (based on copyright claims). License: Public domain. A cyanide is a chemical compound that contains the group C≡N. This …

Nguyên nhân là bởi hạt lê khi bị nghiền nát ra có thể tạo thành hydrogen cyanide. Khi nạp vào cơ thể chất này có thể gây ngộc độc với các triệu chứng như: Nếu nhẹ thì buồn nôn, choáng váng, nếu nặng thì đau đầu, hôn mê, nguy hiểm tính mạng...Hydrogen cyanide arose naturally within the framework of the development of life on our planet. It is part of plants, insects and microorganisms as a method of protection. It is also generated in various combustion processes, being present in tobacco smoke and in the smoke that cars emanate during their operation. At an industrial level, cyanide is obtained by …

Ergebnisse für Einstufung Cyanide 1 bis 95 von 95 Ergebnissen. KAS 25 - Leitfaden Einstufung von Abfällen gemäß Anhang I der Störfall-Verordnung (1) Demoversion...Cyanide meaning and definition, what is Cyanide: Any of various salts or esters of hydrogen cyanide containing a CN group, especially the extremely poisonous compounds potassium cyanide & sodium cyanide. - To treat (a metal surface) with cyanide to produce a hard surface. - To treat (an ore) with cyanide to extract gold or silver.

Eine Cyanidvergiftung, Zyankalivergiftung oder Blausäurevergiftung ist eine Vergiftung mit Cyaniden oder Cyanwasserstoff (Blausäure).Zu den Cyaniden zählen die Salze der Blausäure sowie organische Cyanide, bei denen die Cyanogruppe (–C≡N) an einen organischen Rest gebunden ist ().Blausäure und Cyanid-Salze sind sehr giftig, während organische Cyanide …...Cyanide sind chemische Verbindungen aus Stickstoff und Kohlenstoff, welche Metalle und ihre Ionen sehr effektiv binden können. Deswegen wurden Cyanide lange zum Auswaschen von Edelmetallen aus Gesteinen verwendet. Diese Eigenschaft macht Cyanide jedoch stark giftig. Im Körper bindet Cyanid die Enzyme der Zellatmung, wa

Cyanide in mining: U.S. Cyanide use in mining targeted Opponents of ban cite likely job loss By Joey Bunch Denver Post Environment Writer . Friday, January 10, 2003 - Farmers, business interests, local governments and environmentalists want to ban cyanide in gold-mining operations in Colorado because they believe it poisons streams, wildlife and people...Die konjugation des englischen Verbs to cyanide. Alle konjugierten Formen des englischen Verbs cyanide in den Modi Indikativ, Konjunktiv, Imperativ, Partizip, Infinitiv. Präsens (Gegenwart), Präteritum (Vergangenheit), Perfekt, Plusquamperfekt, Futur I und II (Zukunft).

Granite nhà máy nghiền ở Việt Nam. Trang chủ; vàng cyanide nhà máy phục hồi. Đồng cyanide Công ty TNHH PLG Việt Nam, Hóa chất mạ vàng. Chất nhuộm màu cho anode nhôm. Hóa chất bóc lớp mạ kim loại. Bóc lớp mạ Nikel cho nền kẽm.Environmental & Health Effects International Cyanide Management, This document is a general summary of cyanide's ...Cyanide is very reactive and readily forms metal–cyanide complexes and organic compounds:C N Weak and Moderately Strong Metal-Cyanide Complexes of Ag, Cd, Cu, Hg, Ni and Zn Total Cyanide WAD/CATC Cyanide Strong Metal-Cyanide Complexes of Fe Free Cyanide CN-HCN Analytical Classification of Cyanide Complexes . An Overview and Comparison of Methods for …

Cyanide inhibits cellular oxygen metabolism and energy production, killing a severely exposed individual in minutes. The central nervous system, because of high oxygen demand, is particularly sensitive to cyanide. The duration of effects is brief, and if exposure is not severe, an individual may recover quickly from inhaled cyanide when removed from the contaminated area. The …...A cyanide is a chemical compound that contains the group C≡N. This group, known as the cyano group, consists of a carbon atom triple-bonded to a nitrogen atom. In inorganic cyanides, the cyanide group is present as the anion CN −. Soluble salts such as sodium cyanide and potassium cyanide are highly toxic. Hydrocyanic acid, also known as hydrogen cyanide, or …

Check 'cyanide' translations into English. Look through examples of cyanide translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar...cyanide process translation in English - English Reverso dictionary, see also 'cyanide',hydrogen cyanide',potassium cyanide',sodium cyanide', examples, definition, conjugation

Translation for 'cyanide' in the free English-French dictionary and many other French translations...Translation for 'cyanide' in the free English-Greek dictionary and many other Greek translations.

Cyanide đã được sử dụng như một chất độc trong suốt lịch sử. Nó hoạt động bằng cách can thiệp vào nguồn cung cấp oxy của tế bào, và có thể dẫn đến tử vong trong vòng vài phút ở liều đủ cao (6, 7). Tóm tắt: Hạt táo chứa amygdalin, được chuyển đổi thành xianua khi hạt được nhai hoặc nghiền nát. Cyanide ...Nguyên nhân là bởi hạt lê khi bị nghiền nát ra có thể tạo thành hydrogen cyanide. Ảnh minh họa. Khi nạp vào cơ thể chất này có thể gây ngộc độc với các triệu chứng như: Nếu nhẹ thì buồn nôn, choáng váng, nếu nặng thì đau đầu, hôn mê, nguy hiểm tính mạng.

API; MyMemory; ...Hạt táo và hạt lê có khả năng chuyển thành chất độc xyanua khi bị nghiền nát. 1kg táo hoặc lê có chứa 700 miligram hydrogen cyanide. Nếu tiêu thụ 25 lõi táo/lê liên tục có thể gây tử vong do ngộ độc xyanua. Khi không may sử dụng ở mức thấp, nó có thể gây choáng voáng. Còn khi sử dụng ở mức cao, chất độc có thể gây loạn hô hấp, hạ huyết áp, đau đầu buồn nôn, và nặng …

dụ cyanide), sự vận chuyển saccharose từ ngoài vào tế bào kèm và vào yếu tố ống rây (tế bào ống rây) bị ảnh hưởng như thế nào? Giải thích. (Yên Bái) c) Với các loại cây trồng sau nên chú ý bổ sung loại phân bón chủ yếu nào để đạt năng suất cao: mía, cà chua, cải ngọt, táo, vải, khoai lang, rau muống, củ ...cyanideとは :cyanide n. 〔〕 シアン, . 【+】 give sb cyanide にカリをる. 【 +】 potassium cyanide シアンカリウム, カリ sodium cyanide シアンナトリウム. 【+】 a lethal dose of cyanide のカリ a drink laced with cyani...

Cyanide is an inhibitor of cytochrome oxidase and known to react specifically with cytochrome a3, the terminal carrier of the chain. Từ Cambridge English Corpus There were a number of subsidiary issues, including a passing reference to the …...Cyanide is a rapidly acting, potentially deadly chemical that can exist in various forms. Cyanide can be a colorless gas, such as hydrogen cyanide (HCN) or cyanogen chloride (CNCl), or a crystal form such as sodium cyanide (NaCN) or potassium cyanide (KCN).

Táo và lê. Theo Business insider, hạt của táo và lê có khả năng chuyển thành chất độc nguy hiểm xyanua khi bị nghiền nát. Mỗi cân hạt táo/lê chứa khoảng 700 miligram hydrogen cyanide. Nếu ăn liên tục 25 lõi táo hoặc lê, có thể tử vong do ngộ độc xyanua...A 4-year-old child ingested laetrile and almost died of cyanide poisoning. Treatment with the Lilly cyanide antidote kit resulted in rapid, complete recovery. Extremely high whole blood cyanide levels were documented. The necessity for use of the antidote kit …

*Cyanide dưới dạng HCN được giải phóng khỏi phức hợp cyanide từ pp chưng cất hồi lưu và hấp thụ vào dd NaOH, sau đó đem đi chuẩn độ để xác định hàm lượng. *Tuân theo USP Type I and ASTM E438, Type I, Class A requirements...What Does The Name Cyanide Mean? - The Meaning of Names. Fun Facts about the name Cyanide. How unique is the name Cyanide? Out of 6,028,151 records in the U.S. Social Security Administration public data, the first name Cyanide was not present. It is possible the name you are searching has less than five occurrences per year. Xinhaid things ...

cyanide translations: cyjanek. Learn more in the Cambridge English-Polish Dictionary...Translations in context of "cyanide" in Dutch-English from Reverso Context: het gebruik van cyanide

De cyaniden omvatten de zouten van blauwzuur en organische cyaniden waarin de cyanogroep (–C≡N) is gebonden aan een organisch residu ( nitril). Blauwzuur en cyanidezouten zijn zeer giftig, terwijl organische cyaniden minder giftig zijn. Het cyanide-ion heeft een toxische werking. Deze bindt zich aan het ijzeratoom van het ...Hạt táo chứa amygdalin, một chất giải phóng xyanua khi nó tiếp xúc với các enzym tiêu hóa của con người. Amygdalin chứa xyanua và đường khi vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành hydro xyanua (HCN). Xyanua này có thể khiến bạn bị bệnh và thậm chí có thể giết chết bạn.